Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
well-founded
01
có cơ sở vững chắc, vững chắc
based on solid evidence, facts, or reasoning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most well-founded
so sánh hơn
more well-founded
có thể phân cấp
Các ví dụ
His skepticism about the new product 's effectiveness was well-founded, as it lacked scientific evidence to support its claims.
Sự hoài nghi của anh ấy về hiệu quả của sản phẩm mới là có cơ sở, vì nó thiếu bằng chứng khoa học để hỗ trợ những tuyên bố của mình.



























