Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to weigh down
[phrase form: weigh]
01
đè nặng, làm cho buồn bã
to make someone feel sad or stressed by putting a lot of emotional or mental pressure on them
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
weigh
thì hiện tại
weigh down
ngôi thứ ba số ít
weighs down
hiện tại phân từ
weighing down
quá khứ đơn
weighed down
quá khứ phân từ
weighed down
Các ví dụ
Chronic illness can often weigh down on a person, impacting their overall quality of life.
Bệnh mãn tính thường có thể đè nặng lên một người, ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống tổng thể của họ.
02
làm nặng thêm, đè nặng
to add weight to someone or something, making it more difficult for them to move
Các ví dụ
As the pile of textbooks grew, it started to weigh down on the student's backpack.
Khi đống sách giáo khoa ngày càng nhiều, nó bắt đầu làm nặng chiếc ba lô của học sinh.
03
đè nặng, ấn xuống
to apply pressure by placing a heavy object on something
Các ví dụ
The wind was strong, so they weighed the tent down with extra pegs.
Gió mạnh, vì vậy họ đã đè nặng lều bằng những cọc bổ sung.



























