unwanted
Pronunciation
/ənˈwɔntɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unwanted"trong tiếng Anh

unwanted
01

không mong muốn, không được chào đón

not desired or welcomed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unwanted
so sánh hơn
more unwanted
có thể phân cấp
Các ví dụ
The unwanted attention from the paparazzi made the celebrity's life difficult.
Sự chú ý không mong muốn từ các paparazzi khiến cuộc sống của người nổi tiếng trở nên khó khăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng