untypical
un
ʌn
an
ty
ˈtɪ
ti
pi
pi
cal
kəl
kēl
atypicalantitypicalgenotypicalphenotypical

Định nghĩa và ý nghĩa của "untypical"trong tiếng Anh

untypical
01

không điển hình, bất thường

not matching the usual pattern, behavior, or characteristics of something 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most untypical
so sánh hơn
more untypical
có thể phân cấp
Các ví dụ
His untypical silence made his friends worry. 

Sự im lặng không điển hình của anh ấy khiến bạn bè lo lắng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng