unruly
un
ʌn
an
ru
ˈru:
roo
ly
li
li
British pronunciation
/ʌnˈruːli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unruly"trong tiếng Anh

01

ngang bướng, khó bảo

refusing to accept authority or comply with control
example
Các ví dụ
The unruly player was suspended for challenging the referee.
Cầu thủ ngỗ ngược đã bị đình chỉ vì thách thức trọng tài.
1.1

ngỗ ngược, ồn ào

noisy, disruptive, and lacking discipline or self-control
example
Các ví dụ
An unruly dog barked incessantly at every passerby.
Một con chó ngỗ nghịch đã sủa không ngừng vào mỗi người qua đường.
1.2

ngỗ ngược, không thể kiểm soát

so wild, forceful, or unmanageable that control is impossible
example
Các ví dụ
An unruly wildfire spread rapidly through the forest.
Một đám cháy rừng không thể kiểm soát lan nhanh qua khu rừng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store