unmoved
Pronunciation
/ənˈmuvd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unmoved"trong tiếng Anh

unmoved
01

không xúc động, thờ ơ

emotionally unmoved
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unmoved
so sánh hơn
more unmoved
có thể phân cấp
02

không thay đổi, không di chuyển

not shifted, displaced, or altered in location
Các ví dụ
Workers carefully navigated around the unmoved debris after the collapse.
Các công nhân cẩn thận di chuyển xung quanh các mảnh vỡ không di chuyển sau khi sụp đổ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng