unmoved
un
ˌʌn
an
moved
ˈmu:vd
moovd
unloved

Định nghĩa và ý nghĩa của "unmoved"trong tiếng Anh

unmoved
01

không xúc động, thờ ơ

emotionally unmoved 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unmoved
so sánh hơn
more unmoved
có thể phân cấp
02

không thay đổi, không di chuyển

not shifted, displaced, or altered in location 
Các ví dụ
After the earthquake, surprisingly, the ancient statue was still unmoved. 

Sau trận động đất, thật ngạc nhiên, bức tượng cổ vẫn không bị dịch chuyển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng