unmannered
un
ʌn
an
ma
ˈmæ
nnered
nəd
nēd
unmanned

Định nghĩa và ý nghĩa của "unmannered"trong tiếng Anh

unmannered
01

vô lễ, thiếu lịch sự

lacking good manners or social etiquette 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unmannered
so sánh hơn
more unmannered
có thể phân cấp
Các ví dụ
His unmannered behavior at the party embarrassed everyone. 

Hành vi thiếu lịch sự của anh ấy tại bữa tiệc đã làm mọi người xấu hổ.

02

tự nhiên, không giả tạo

without artificiality; natural 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng