unlikely
un
ʌn
an
like
ˈlaɪk
laik
ly
li
li
British pronunciation
/ʌnˈlaɪkli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unlikely"trong tiếng Anh

unlikely
01

không chắc chắn, ít có khả năng

having a low chance of happening or being true
unlikely definition and meaning
example
Các ví dụ
Winning the lottery is unlikely, given the astronomical odds against it.
Trúng số là không chắc chắn, xét tỷ lệ cược thiên văn chống lại nó.
02

khó xảy ra, khó tin

difficult to consider as plausible or believable
example
Các ví dụ
Her story seemed unlikely, but she insisted it was true.
Câu chuyện của cô ấy có vẻ khó tin, nhưng cô ấy khăng khăng rằng đó là sự thật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store