unlike
un
ʌn
an
like
ˈlaɪk
laik
/ʌnˈlaɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unlike"trong tiếng Anh

01

khác biệt, không giống

marked by dissimilarity
unlike definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02

khác nhau, không bằng nhau

not equal in amount
01

không giống như, khác với

used to introduce differences between two things or people
unlike definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Unlike yesterday, today's weather is sunny and warm.
Không giống như hôm qua, thời tiết hôm nay nắng và ấm áp.
02

không giống, không phải là đặc trưng của

not typical of; not characteristic of
Các ví dụ
It was unlike him to lose his temper so easily.
Thật không giống anh ấy khi dễ dàng mất bình tĩnh như vậy.
to unlike
01

bỏ thích, không thích nữa

to show that one no longer likes an online post or comment by clicking on a specific icon
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
unlike
ngôi thứ ba số ít
unlikes
hiện tại phân từ
unliking
quá khứ đơn
unliked
quá khứ phân từ
unliked
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng