Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unlike
01
khác biệt, không giống
marked by dissimilarity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02
khác nhau, không bằng nhau
not equal in amount
unlike
01
không giống như, khác với
used to introduce differences between two things or people
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Unlike yesterday, today's weather is sunny and warm.
Không giống như hôm qua, thời tiết hôm nay nắng và ấm áp.
02
không giống, không phải là đặc trưng của
not typical of; not characteristic of
Các ví dụ
It was unlike him to lose his temper so easily.
Thật không giống anh ấy khi dễ dàng mất bình tĩnh như vậy.
to unlike
01
bỏ thích, không thích nữa
to show that one no longer likes an online post or comment by clicking on a specific icon
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
unlike
ngôi thứ ba số ít
unlikes
hiện tại phân từ
unliking
quá khứ đơn
unliked
quá khứ phân từ
unliked
Cây Từ Vựng
unlike
like



























