unlike
un
ˌʌn
an
like
ˈlaɪk
laik
unalikeunlive

Định nghĩa và ý nghĩa của "unlike"trong tiếng Anh

01

khác biệt, không giống

marked by dissimilarity 
unlike definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02

khác nhau, không bằng nhau

not equal in amount 
01

không giống như, khác với

used to introduce differences between two things or people 
unlike definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He is very outgoing and friendly, unlike his brother. 

Anh ấy rất hòa đồng và thân thiện, không giống như anh trai của mình.

02

không giống, không phải là đặc trưng của

not typical of; not characteristic of 
Các ví dụ
It's unlike David to be this late. 

Không giống David khi đến muộn như vậy.

to unlike
01

bỏ thích, không thích nữa

to show that one no longer likes an online post or comment by clicking on a specific icon 
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
unlike
ngôi thứ ba số ít
unlikes
hiện tại phân từ
unliking
quá khứ đơn
unliked
quá khứ phân từ
unliked
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng