Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unjustly
01
một cách bất công, một cách không công bằng
in an unfair or immoral manner
Các ví dụ
The law was criticized for targeting a specific group and acting unjustly toward them.
Luật pháp bị chỉ trích vì nhắm vào một nhóm cụ thể và hành động bất công đối với họ.
Cây Từ Vựng
unjustly
unjust
just



























