Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unfounded
01
không có cơ sở, vô căn cứ
having no basis in fact or reality, making something unreliable or untrue
Các ví dụ
Her concerns about the company 's financial stability were unfounded, as it had a strong track record of profitability.
Những lo ngại của cô ấy về sự ổn định tài chính của công ty là vô căn cứ, vì nó có một thành tích lợi nhuận mạnh mẽ.



























