Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unfortunately
01
thật không may
used to express regret or say that something is disappointing or sad
Các ví dụ
Unfortunately, the concert was canceled at the last minute, disappointing fans who had eagerly anticipated the event.
Thật không may, buổi hòa nhạc đã bị hủy vào phút cuối, làm thất vọng những người hâm mộ đã háo hức chờ đợi sự kiện.
Cây Từ Vựng
unfortunately
fortunately
fortunate



























