unexceptionable
Pronunciation
/ˌʌnɛksˈɛpʃənəbəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unexceptionable"trong tiếng Anh

unexceptionable
01

không thể chê được, hoàn hảo

entirely satisfactory and acceptable, without any fault
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unexceptionable
so sánh hơn
more unexceptionable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The proposal was unexceptionable, addressing all concerns and meeting all requirements.
Đề xuất này không thể chê vào đâu được, giải quyết tất cả các mối quan tâm và đáp ứng mọi yêu cầu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng