Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unerringly
01
một cách không sai lầm, với sự chính xác tuyệt đối
in a way that hits or reaches the intended target or goal without fail
Các ví dụ
The missile traveled unerringly through the air toward its mark.
Tên lửa bay không sai lệch trong không khí về phía mục tiêu của nó.
02
một cách không sai lầm, với độ chính xác liên tục
in a manner that shows constant accuracy, judgment, or reliability
Các ví dụ
The software unerringly flags inconsistencies in the data.
Phần mềm một cách không sai lầm đánh dấu những sự không nhất quán trong dữ liệu.
Cây Từ Vựng
unerringly
unerring
erring
err



























