Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unequal
01
không bằng nhau
not the same in size, quantity, quality, or value
Các ví dụ
The opportunities available to students from different socioeconomic backgrounds were unequal.
Các cơ hội có sẵn cho sinh viên từ các nền tảng kinh tế xã hội khác nhau là không bằng nhau.
02
không bằng, không đủ
lacking the requisite qualities or resources to meet a task
Cây Từ Vựng
unequal
equal
equ



























