to undeceive
Pronunciation
/ˌʌndᵻsˈiːv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "undeceive"trong tiếng Anh

to undeceive
01

làm cho tỉnh ngộ, giải thoát khỏi hiểu lầm

to reveal the truth and free someone from misconceptions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
undeceive
ngôi thứ ba số ít
undeceives
hiện tại phân từ
undeceiving
quá khứ đơn
undeceived
quá khứ phân từ
undeceived
Các ví dụ
The investigative journalist worked tirelessly to undeceive the public, exposing the reality behind a series of fraudulent schemes.
Nhà báo điều tra làm việc không mệt mỏi để giải tỏa hiểu lầm cho công chúng, phơi bày sự thật đằng sau một loạt các âm mưu lừa đảo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng