Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unconvincing
01
không thuyết phục, thiếu thuyết phục
not appearing credible, persuasive, or believable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unconvincing
so sánh hơn
more unconvincing
có thể phân cấp
Các ví dụ
His explanation for being late was unconvincing.
Lời giải thích của anh ấy về việc đến muộn là không thuyết phục.
02
không thuyết phục, không đáng tin
unlikely to be true or happen
Các ví dụ
The claim that he saw a UFO was unconvincing.
Tuyên bố rằng anh ấy đã nhìn thấy UFO là không thuyết phục.
Cây Từ Vựng
unconvincing
convincing
convince



























