unconventional
Pronunciation
/ˌənkənˈvɛnʃənəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unconventional"trong tiếng Anh

unconventional
01

không theo quy ước, không truyền thống

not following established customs or norms
unconventional definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unconventional
so sánh hơn
more unconventional
có thể phân cấp
Các ví dụ
The couple decided on an unconventional wedding ceremony, exchanging vows underwater.
Cặp đôi quyết định tổ chức một lễ cưới không theo truyền thống, trao lời thề nguyện dưới nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng