unconventional
un
ˌʌn
an
con
kən
kēn
ven
ˈvɛn
ven
tional
ʃənl
shēnl
two-dimensionalunintentionalconventionalmultidimensional

Định nghĩa và ý nghĩa của "unconventional"trong tiếng Anh

unconventional
01

không theo quy ước, không truyền thống

not following established customs or norms 
unconventional definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unconventional
so sánh hơn
more unconventional
có thể phân cấp
Các ví dụ
His unconventional style of dress, mixing formal attire with casual elements, always drew attention. 

Phong cách ăn mặc không theo quy ước của anh ấy, kết hợp trang phục trang trọng với các yếu tố bình thường, luôn thu hút sự chú ý.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng