unconstipated
un
ʌn
an
cons
ˈkɒns
kons
ti
ti
pa
ˌpeɪ
pei
ted
tɪd
tid

Định nghĩa và ý nghĩa của "unconstipated"trong tiếng Anh

unconstipated
01

không bị táo bón, có nhu động ruột bình thường

having normal bowel movements 

regular

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unconstipated
so sánh hơn
more unconstipated
có thể phân cấp
Các ví dụ
After adjusting her diet, she felt unconstipated and more comfortable. 

Sau khi điều chỉnh chế độ ăn, cô ấy cảm thấy không bị táo bón và thoải mái hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng