unconstipated
un
ʌn
an
cons
kɑns
kaans
ti
pa
peɪ
pei
ted
təd
tēd
/ʌnkˈɒnstɪpˌeɪtɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unconstipated"trong tiếng Anh

unconstipated
01

không bị táo bón, có nhu động ruột bình thường

having normal bowel movements

regular

Các ví dụ
Drinking plenty of water made him feel unconstipated throughout the day.
Uống nhiều nước khiến anh ấy cảm thấy không bị táo bón suốt cả ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng