Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
uncheerful
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most uncheerful
so sánh hơn
more uncheerful
có thể phân cấp
Các ví dụ
She gave an uncheerful sigh when asked about her day.
Cô ấy thở dài buồn bã khi được hỏi về ngày của mình.



























