unbreakable
Pronunciation
/ənˈbɹeɪkəbəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unbreakable"trong tiếng Anh

unbreakable
01

không thể phá vỡ, không thể hủy hoại

impossible or difficult to destroy or damage
unbreakable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unbreakable
so sánh hơn
more unbreakable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The unbreakable lock on the door provided security and peace of mind.
Khóa không thể phá vỡ trên cửa đảm bảo an ninh và sự yên tâm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng