to unbosom
un
ʌn
an
bo
ˈbʊ
boo
som
zəm
zēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "unbosom"trong tiếng Anh

to unbosom
01

giãi bày tâm sự, trút bầu tâm sự

to share or confess personal thoughts, feelings, or worries, especially to find relief 
Transitive: to unbosom a feeling or thought
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
unbosom
ngôi thứ ba số ít
unbosoms
hiện tại phân từ
unbosoming
quá khứ đơn
unbosomed
quá khứ phân từ
unbosomed
Các ví dụ
She unbosomed herself to her closest friend after the argument. 

Cô ấy giãi bày với người bạn thân nhất sau cuộc tranh cãi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng