Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to unbosom
01
giãi bày tâm sự, trút bầu tâm sự
to share or confess personal thoughts, feelings, or worries, especially to find relief
Transitive: to unbosom a feeling or thought
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
unbosom
ngôi thứ ba số ít
unbosoms
hiện tại phân từ
unbosoming
quá khứ đơn
unbosomed
quá khứ phân từ
unbosomed
Các ví dụ
The letter was where she unbosomed her deepest regrets.
Lá thư là nơi cô ấy giãi bày những nỗi hối tiếc sâu sắc nhất của mình.
Cây Từ Vựng
unbosom
bosom



























