unbranded
Pronunciation
/ənˈbɹændɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unbranded"trong tiếng Anh

unbranded
01

không thương hiệu, chung

not associated with a specific brand name, often referring to products sold without a trademark or recognizable label

generic

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
He preferred unbranded shoes because they were more affordable.
Anh ấy thích giày không thương hiệu vì chúng rẻ hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng