unbound
un
ʌn
an
bound
ˈbaʊnd
bawnd
unsoundupbound

Định nghĩa và ý nghĩa của "unbound"trong tiếng Anh

unbound
01

không bị ràng buộc, tự do

not restrained or tied down by bonds 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unbound
so sánh hơn
more unbound
có thể phân cấp
02

không ràng buộc, không đóng bìa

not secured within a cover 
03

không liên kết, tự do

not held together by chemical bonds and are free to move or interact with other substances 
Các ví dụ
The unbound electrons in the metal contribute to its conductivity. 

Các electron không liên kết trong kim loại góp phần vào độ dẫn điện của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng