Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unbound
01
không bị ràng buộc, tự do
not restrained or tied down by bonds
02
không ràng buộc, không đóng bìa
not secured within a cover
03
không liên kết, tự do
not held together by chemical bonds and are free to move or interact with other substances
Các ví dụ
Unbound molecules can diffuse more freely in the solution compared to bound ones.
Các phân tử không liên kết có thể khuếch tán tự do hơn trong dung dịch so với các phân tử liên kết.
Cây Từ Vựng
unbound
bound



























