unanswered
u
ʌ
a
nan
ˈnɑ:n
naan
swered
səd
sēd
hansard

Định nghĩa và ý nghĩa của "unanswered"trong tiếng Anh

unanswered
01

không được trả lời, không có phản hồi

not responded to or reciprocated, often leaving a sense of incompleteness or uncertainty 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unanswered
so sánh hơn
more unanswered
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her unanswered calls left her feeling worried about her friend's well-being. 

Những cuộc gọi không được trả lời của cô ấy khiến cô ấy cảm thấy lo lắng về sự an lành của bạn mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng