unanimity
Pronunciation
/ˌjunəˈnɪməti/, /ˌjunəˈnɪmɪti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unanimity"trong tiếng Anh

Unanimity
01

sự nhất trí, sự đồng thuận hoàn toàn

a situation in which all those involved are in complete agreement on something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The committee reached unanimity on the new policy changes.
Ủy ban đã đạt được sự nhất trí về những thay đổi chính sách mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng