Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
twenty-third
01
thứ hai mươi ba, 23.
coming or happening right after the twenty-second person or thing
Các ví dụ
The twenty-third chapter of the series reveals important backstory about the main character.
Chương hai mươi ba của bộ truyện tiết lộ cốt truyện quan trọng về nhân vật chính.



























