Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
twenty-sixth
01
thứ hai mươi sáu
coming or happening right after the twenty-fifth person or thing
Các ví dụ
In the twenty-sixth chapter of the book, the main character embarks on a new adventure that changes her life.
Trong chương hai mươi sáu của cuốn sách, nhân vật chính bắt đầu một cuộc phiêu lưu mới thay đổi cuộc đời cô.



























