Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
twenty-eighth
01
thứ hai mươi tám, hai mươi tám
coming or happening right after the twenty-seventh person or thing
Các ví dụ
In the twenty-eighth chapter of the book, the protagonist faces a difficult decision that will change her future.
Trong chương hai mươi tám của cuốn sách, nhân vật chính phải đối mặt với một quyết định khó khăn sẽ thay đổi tương lai của cô ấy.



























