Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tune up
Các ví dụ
She always makes sure to tune up her violin before rehearsals to avoid sounding off-key.
Cô ấy luôn đảm bảo lên dây đàn violin của mình trước các buổi tập để tránh nghe lệch tông.
02
điều chỉnh, chỉnh sửa
adjust for (better) functioning



























