Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rắc rối, khó khăn
rắc rối, khó khăn
Anh ấy thấy mình gặp rắc rối sau khi bỏ lỡ một số thời hạn quan trọng trong công việc.
rắc rối, phiền phức
Tiếng hét lớn đã gây ra rắc rối trên đường phố.
rắc rối, khó khăn
phiền toái, rắc rối
lo lắng, bồn chồn
rắc rối, mang thai ngoài ý muốn
bệnh tật, đau đớn
gây rắc rối, làm lo lắng
Khủng hoảng tài chính đã gây rắc rối cho nhiều gia đình, gây ra căng thẳng và sự không chắc chắn.
Tin buồn đã làm phiền cô ấy sâu sắc trong nhiều ngày.
làm phiền, gây rắc rối
Tôi không có ý làm phiền bạn khi yêu cầu thêm thời gian cho dự án.
làm phiền, gây khó chịu
Cú xoắn mạnh ở mắt cá chân đã làm phiền anh ta trong nhiều tuần sau cú ngã.
bận tâm, cất công
Anh ta không bận tâm giải thích lý do của mình, khiến mọi người bối rối.
Cây Từ Vựng



























