trice
trice
traɪs
trais
British pronunciation
/tɹˈa‍ɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trice"trong tiếng Anh

01

khoảnh khắc, chốc lát

an extremely short or brief moment of time
example
Các ví dụ
The magician made the coin disappear in a trice, astonishing the audience.
Ảo thuật gia làm đồng xu biến mất trong chớp mắt, khiến khán giả kinh ngạc.
to trice
01

kéo lên và buộc chặt bằng một sợi dây nhỏ, nâng lên và cố định bằng một sợi dây nhỏ

hoist up or in and lash or secure with a small rope
02

kéo lên, nâng lên

raise with a line
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store