Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tributary
Các ví dụ
Fed by tributaries like the Hudson, Mohawk, and Delaware Rivers, the Atlantic Ocean receives freshwater runoff from the eastern United States.
Được nuôi dưỡng bởi các phụ lưu như sông Hudson, Mohawk và Delaware, Đại Tây Dương nhận nước ngọt từ phía đông Hoa Kỳ.
tributary
01
góp phần, hỗ trợ
helping cause something
Các ví dụ
His research was tributary to the final scientific breakthrough.
Nghiên cứu của ông đã đóng góp vào bước đột phá khoa học cuối cùng.
02
thuộc nước chư hầu, phải triều cống
paying tribute or owing allegiance to a more powerful state or ruler
Các ví dụ
The vassal region sent annual gifts as a tributary province.
Vùng chư hầu đã gửi quà tặng hàng năm như một tỉnh triều cống.
03
phụ lưu, chảy vào
(of a river or stream) flowing into a larger body of water
Các ví dụ
The creek is tributary to a larger watershed downstream.
Con suối là nhánh sông của một lưu vực lớn hơn ở hạ lưu.



























