Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
total
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
so sánh nhất
most total
so sánh hơn
more total
không phân cấp được
Các ví dụ
The total cost of the renovations exceeded their initial budget, requiring them to make adjustments to their plans.
Chi phí tổng cộng của việc cải tạo vượt quá ngân sách ban đầu của họ, buộc họ phải điều chỉnh kế hoạch.
02
toàn bộ, hoàn toàn
indicating something that is at its greatest degree possible
Các ví dụ
She demanded total silence during the exam.
Cô ấy yêu cầu sự im lặng hoàn toàn trong suốt kỳ thi.
Các ví dụ
His reaction to the news was total shock; he couldn't speak for minutes.
Phản ứng của anh ấy trước tin tức là sốc hoàn toàn; anh ấy không thể nói trong vài phút.
to total
01
tính tổng, cộng lại
to add up numbers or quantities to find the overall amount
Transitive: to total numbers or quantities
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
total
ngôi thứ ba số ít
totals
hiện tại phân từ
totaling
quá khứ đơn
totaled
quá khứ phân từ
totaled
Các ví dụ
To total the expenses, add up all the receipts from the business trip.
Để tính tổng chi phí, hãy cộng tất cả các biên lai từ chuyến công tác.
02
tổng cộng, lên tới
to add up to or reach a specific number or amount
Transitive: to total a number or amount
Các ví dụ
Her work hours totaled 40 for the week.
Tổng số giờ làm việc của cô ấy là 40 trong tuần.
03
phá hủy hoàn toàn, làm hỏng không thể sửa chữa
to completely destroy a vehicle, making it beyond repair
Transitive: to total a vehicle
tiếng lóng
Các ví dụ
The car was totaled in the high-speed crash.
Chiếc xe đã bị phá hủy hoàn toàn trong vụ tai nạn tốc độ cao.
Total
01
tổng số, tổng cộng
the complete amount or entirety of something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
totals
Các ví dụ
The total of the shipment was 500 boxes.
Tổng số lô hàng là 500 hộp.
02
tổng, tổng số
the whole amount of numbers that are added together
Các ví dụ
She calculated the total of the prices of all the items in her shopping cart.
Cô ấy đã tính tổng giá của tất cả các mặt hàng trong giỏ hàng của mình.
Cây Từ Vựng
totality
totalize
totally
total



























