to tiptoe
Pronunciation
/ˈtɪpˌtoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tiptoe"trong tiếng Anh

to tiptoe
01

đi nhón chân, bước đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân

to walk slowly and carefully on one's toes
Intransitive: to tiptoe | to tiptoe somewhere
to tiptoe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
tiptoe
ngôi thứ ba số ít
tiptoes
hiện tại phân từ
tiptoeing
quá khứ đơn
tiptoed
quá khứ phân từ
tiptoed
Các ví dụ
In the library, patrons are reminded to tiptoe to maintain a quiet atmosphere.
Trong thư viện, độc giả được nhắc nhở đi nhón chân để duy trì bầu không khí yên tĩnh.
01

nhón chân, lén lút

in a manner performed on the toes, often quietly or delicately
tiptoe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The children moved tiptoe past the sleeping dog.
Những đứa trẻ đi nhón chân qua con chó đang ngủ.
01

nhón chân, lén lút

walking on the tips of the toes to move quietly
tiptoe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The cat made tiptoe movements through the room.
Con mèo thực hiện các chuyển động nhón chân xuyên qua căn phòng.
Tiptoe
01

đầu ngón chân, mũi bàn chân

the tip or end of a toe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tiptoes
Các ví dụ
The dancer landed lightly on her tiptoe.
Vũ công nhẹ nhàng tiếp đất trên đầu ngón chân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng