tire
tire
taɪə
taie
miredirepyredyer

Định nghĩa và ý nghĩa của "tire"trong tiếng Anh

01

lốp xe

a circular rubber object that covers the wheel of a vehicle 
Dialectamerican flagAmerican
tyrebritish flagBritish
tire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tires
Các ví dụ
She noticed the tread on her tires was worn down and decided it was time for a replacement. 

Cô ấy nhận thấy rãnh trên lốp xe của mình đã mòn và quyết định đã đến lúc thay thế.

01

làm mệt, làm kiệt sức

to cause someone or something to feel exhausted 
Transitive: to tire sb
to tire definition and meaning
Các ví dụ
The long hike tired him. 
02

chán, mệt mỏi

to no longer be interested in something or someone 
Intransitive: to tire of sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
tire
ngôi thứ ba số ít
tires
hiện tại phân từ
tiring
quá khứ đơn
tired
quá khứ phân từ
tired
Các ví dụ
After months of hearing the same arguments, I began to tire of the endless debates about the project’s direction. 

Sau nhiều tháng nghe những lập luận giống nhau, tôi bắt đầu chán ngấy những cuộc tranh luận bất tận về hướng đi của dự án.

03

làm chán, làm mệt mỏi

to make someone lose interest or feel bored 
Transitive: to tire sb
Các ví dụ
The speaker’s monotone voice quickly tired the audience. 

Giọng nói đều đều của diễn giả nhanh chóng làm mệt khán giả.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng