Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tires
Các ví dụ
He rotated the tires regularly to ensure even wear and extend their lifespan.
Anh ấy xoay lốp xe thường xuyên để đảm bảo mòn đều và kéo dài tuổi thọ của chúng.
to tire
01
mệt mỏi, kiệt sức
to feel exhausted due to strain or stress
Transitive: to tire sb
Các ví dụ
The challenging assignment last week tired her.
Bài tập đầy thách thức tuần trước đã làm cô ấy mệt mỏi.
02
chán, mệt mỏi
to no longer be interested in something or someone
Intransitive: to tire of sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
tire
ngôi thứ ba số ít
tires
hiện tại phân từ
tiring
quá khứ đơn
tired
quá khứ phân từ
tired
Các ví dụ
As the novelty wore off, he began to tire of the video game that had once captivated him for hours.
Khi sự mới lạ mất đi, anh ấy bắt đầu chán trò chơi điện tử đã từng cuốn hút anh ấy hàng giờ.
03
làm chán, làm mệt mỏi
to make someone lose interest or feel bored
Transitive: to tire sb
Các ví dụ
His endless complaints about minor issues tired everyone at the meeting.
Những lời phàn nàn không ngừng của anh ấy về những vấn đề nhỏ nhặt đã làm mệt mỏi mọi người trong cuộc họp.
Cây Từ Vựng
tireless
tire



























