Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tightly knit
01
gắn bó chặt chẽ, đoàn kết chặt chẽ
having a close and strong connection, especially within a group or community
Các ví dụ
A tightly knit group of friends worked together to organize the charity event.
Một nhóm bạn thân thiết đã làm việc cùng nhau để tổ chức sự kiện từ thiện.



























