Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thunderous
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most thunderous
so sánh hơn
more thunderous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The thunderous applause filled the concert hall as the performance concluded.
Những tràng pháo tay ầm ầm lấp đầy hội trường khi buổi biểu diễn kết thúc.
02
sấm sét, chớp nhoáng
extremely ominous
Cây Từ Vựng
thunderous
thunder



























