Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thunderous
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most thunderous
so sánh hơn
more thunderous
có thể phân cấp
Các ví dụ
Echoing through the canyon, the waterfall 's thunderous roar captivated all who listened.
Vang vọng qua hẻm núi, tiếng gầm ầm ầm của thác nước đã cuốn hút tất cả những ai lắng nghe.
02
sấm sét, chớp nhoáng
extremely ominous
Cây Từ Vựng
thunderous
thunder



























