Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thinkable
01
có thể nghĩ đến, có thể tưởng tượng được
having the possibility of being imagined
Các ví dụ
The idea of traveling to Mars was once considered unthinkable, but advances in technology have made it thinkable.
Ý tưởng du hành đến Sao Hỏa từng được coi là không thể nghĩ đến, nhưng những tiến bộ công nghệ đã làm cho nó có thể nghĩ đến.
Cây Từ Vựng
unthinkable
thinkable
think



























