thenceforth
thence
ˌðɛns
dhens
forth
ˈfɔrθ
fawrth
/θˈɛnsɪfˌɔːθ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "thenceforth"trong tiếng Anh

thenceforth
01

từ đó trở đi, kể từ đó

from that point forward
thenceforth definition and meaning
Old use
Các ví dụ
The king ruled thenceforth with greater wisdom and fairness.
Nhà vua cai trị từ đó trở đi với sự khôn ngoan và công bằng hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng