thenceforth
thence
ˈðɛns
dhens
forth
fɔ:θ
fawth
fourthforth

Định nghĩa và ý nghĩa của "thenceforth"trong tiếng Anh

thenceforth
01

từ đó trở đi, kể từ đó

from that point forward 
thenceforth definition and meaning
cách dùng cũ
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Thenceforth, he dedicated himself to studying law. 

Từ đó trở đi, anh ấy cống hiến mình cho việc nghiên cứu luật pháp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng