terrified
te
ˈtɛ
te
rri
fied
ˌfaɪd
faid
/tˈɛɹɪfˌa‍ɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "terrified"trong tiếng Anh

terrified
01

kinh hãi, sợ hãi

feeling extremely scared
terrified definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most terrified
so sánh hơn
more terrified
có thể phân cấp
Các ví dụ
She felt terrified by the thought of speaking in front of a large audience.
Cô ấy cảm thấy kinh hãi khi nghĩ đến việc phải nói trước một đám đông lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng