Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
terrified
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most terrified
so sánh hơn
more terrified
có thể phân cấp
Các ví dụ
She felt terrified by the thought of speaking in front of a large audience.
Cô ấy cảm thấy kinh hãi khi nghĩ đến việc phải nói trước một đám đông lớn.
Cây Từ Vựng
terrified
terrify



























