Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
terrified
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most terrified
so sánh hơn
more terrified
có thể phân cấp
Các ví dụ
She felt terrified when she heard footsteps behind her in the dark alley.
Cô ấy cảm thấy kinh hãi khi nghe thấy tiếng bước chân phía sau mình trong ngõ hẻm tối.
Cây Từ Vựng
terrified
terrify



























