terribly
Pronunciation
/ˈtɛɹəbɫi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "terribly"trong tiếng Anh

terribly
01

kinh khủng, khủng khiếp

used to add emphasis to a statement, apology, or description
terribly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
It 's terribly important that we arrive on time.
Cực kỳ quan trọng là chúng ta phải đến đúng giờ.
1.1

kinh khủng, khủng khiếp

to a very great extent in a negative or distressing way
Các ví dụ
I felt terribly lonely in that big, empty house.
Tôi cảm thấy cực kỳ cô đơn trong ngôi nhà lớn, trống rỗng đó.
02

một cách khủng khiếp, một cách tồi tệ

in a very unpleasant, poor, or painful manner
Các ví dụ
He played terribly during the tournament.
Anh ấy chơi tệ hại trong suốt giải đấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng