Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
teenage
01
thiếu niên, tuổi teen
having the age of thirteen to nineteen
Các ví dụ
The teenage girl spends hours chatting with her friends on social media.
Cô gái tuổi teen dành hàng giờ để trò chuyện với bạn bè trên mạng xã hội.



























