to tattle
Pronunciation
/ˈtætəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tattle"trong tiếng Anh

to tattle
01

mách lẻo, tố cáo

to reveal someone's wrongdoing or misbehavior to others
Intransitive: to tattle | to tattle on sb
to tattle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
tattle
ngôi thứ ba số ít
tattles
hiện tại phân từ
tattling
quá khứ đơn
tattled
quá khứ phân từ
tattled
Các ví dụ
The neighbor had a habit of tattling about others' activities, pointing out perceived missteps in an attempt to stay informed.
Người hàng xóm có thói quen mách lẻo về hoạt động của người khác, chỉ ra những sai lầm nhận thấy trong nỗ lực để luôn được thông tin.
02

mách lẻo, tố cáo

to share trivial information about someone or something
Intransitive: to tattle | to tattle about sth
to tattle definition and meaning
Các ví dụ
The group of friends giggled and tattled about their crushes, sharing harmless rumors and speculations.
Nhóm bạn cười khúc khích và buôn chuyện về những người họ thích, chia sẻ những tin đồn và suy đoán vô hại.
Tattle
01

chuyện phiếm, chuyện ngồi lê đôi mách

idle or trivial talk, often gossip or chatter that conveys little importance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The meeting devolved into tattle instead of focusing on the agenda.
Cuộc họp đã biến thành chuyện tầm phào thay vì tập trung vào chương trình nghị sự.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng