Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tanned
01
rám nắng, ngăm đen
(of skin) having a dark shade because of direct exposure to sunlight
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tanned
so sánh hơn
more tanned
có thể phân cấp
Các ví dụ
After the vacation, she returned with a deep, golden tanned complexion.
Sau kỳ nghỉ, cô ấy trở lại với làn da rám nắng sâu, vàng óng.
02
thuộc da, được xử lý bằng chất thuộc da
converted to leather by a tanning agent



























